Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Grand-Lancy vs FC Coffrane, 22h00 ngày 26/9
Kết quả Grand-Lancy vs FC Coffrane
Đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane
Phong độ Grand-Lancy gần đây
Phong độ FC Coffrane gần đây
Hạng 3 Thụy Sỹ 2026-2027: Grand-Lancy vs FC Coffrane
-
Giải đấu: Hạng 3 Thụy SỹMùa giải (mùa bóng): 2026-2027Thời gian: 26/9/2026 22:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane trước đây
-
30/05/2026FC Coffrane1 - 3Grand-Lancy1 - 2W
-
22/11/2025Grand-Lancy2 - 0FC Coffrane1 - 0W
-
03/05/2025Grand-Lancy1 - 2FC Coffrane0 - 1L
-
27/10/2024FC Coffrane0 - 1Grand-Lancy0 - 0W
Thống kê thành tích đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane
- Thống kê lịch sử đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 4 | 3 | 0 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Thụy Sỹ | 4 | 3 | 0 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Grand-Lancy vs FC Coffrane: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Grand-Lancy (sân nhà) | 2 | 1 | 0 | 1 |
| Grand-Lancy (sân khách) | 2 | 2 | 0 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Grand-Lancy thắng
Bại: là số trận Grand-Lancy thua
Thắng: là số trận Grand-Lancy thắng
Bại: là số trận Grand-Lancy thua
BXH Vòng Bảng Hạng 3 Thụy Sỹ mùa 2026-2027: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Grand-Lancy và FC Coffrane trên Bảng xếp hạng của Hạng 3 Thụy Sỹ mùa giải 2026-2027: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Hạng 3 Thụy Sỹ 2026-2027:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Tuggen | 7 | 6 | 0 | 1 | 19 | 8 | 11 | 18 | T T T T T B |
| 2 | Baden | 7 | 5 | 1 | 1 | 16 | 8 | 8 | 16 | H T T T B T |
| 3 | Thalwil | 7 | 4 | 2 | 1 | 13 | 6 | 7 | 14 | B T H T H T |
| 4 | FC St.Gallen U21 | 7 | 4 | 1 | 2 | 16 | 15 | 1 | 13 | H T B B T T |
| 5 | FC Kosova Zurich | 7 | 3 | 3 | 1 | 14 | 11 | 3 | 12 | H T H T B T |
| 6 | Taverne | 7 | 3 | 2 | 2 | 16 | 11 | 5 | 11 | H T B T H T |
| 7 | Collina d Oro | 7 | 3 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 11 | H H T T B T |
| 8 | FC Dietikon | 7 | 3 | 1 | 3 | 11 | 12 | -1 | 10 | B T H B T B |
| 9 | FC Winterthur U21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 9 | 9 | 0 | 9 | T B T B B T |
| 10 | FC Gossau | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 11 | -3 | 8 | T B H B B T |
| 11 | USV Eschen Mauren | 7 | 2 | 1 | 4 | 8 | 15 | -7 | 7 | B B H B T B |
| 12 | FC Mendrisio Stabio | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 11 | -2 | 6 | H H B T B B |
| 13 | Freienbach | 7 | 1 | 3 | 3 | 10 | 14 | -4 | 6 | H B H B T B |
| 14 | FC Wettswil Bonstetten | 7 | 1 | 2 | 4 | 8 | 13 | -5 | 5 | T B H B H B |
| 15 | Widnau | 7 | 1 | 2 | 4 | 3 | 12 | -9 | 5 | H B B H T B |
| 16 | Locarno | 7 | 0 | 3 | 4 | 6 | 10 | -4 | 3 | B B H H H B |
Cập nhật:
