Kết quả Asker vs Valerenga B, 19h00 ngày 08/08
-
Thứ bảy, Ngày 08/08/202619:00
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 15Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-2.25
0.85+2.25
0.95O 4.5
0.85U 4.5
0.951
1.22X
6.502
7.00Hiệp 1-1
0.92+1
0.88O 3
1.06U 3
0.74 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Asker vs Valerenga B
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 17°C - Tỷ số hiệp 1: 2 - 1
Hạng 4 Nauy 2026 » vòng 15
-
Asker vs Valerenga B: Diễn biến chính
-
5'Kristoffer Syvertsen
1-0 -
10'Kristoffer Syvertsen
2-0 -
39'2-1
Abdoulie Jatta -
49'2-2
Taha Usman -
52'Romaz Fazi
3-2 -
54'3-3
Abdoulie Jatta -
62'3-3
-
66'Kristoffer Syvertsen
4-3 -
69'4-4
Abdoulie Jatta -
75'Magnus Baekken
5-4 -
84'5-4
-
90'5-4
- BXH Hạng 4 Nauy
- BXH bóng đá Na Uy mới nhất
-
Asker vs Valerenga B: Số liệu thống kê
-
AskerValerenga B
-
5Phạt góc4
-
-
1Phạt góc (Hiệp 1)0
-
-
3Thẻ vàng0
-
-
21Tổng cú sút14
-
-
7Sút trúng cầu môn9
-
-
14Sút ra ngoài5
-
-
51%Kiểm soát bóng49%
-
-
56%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)44%
-
-
83Pha tấn công79
-
-
38Tấn công nguy hiểm29
-
BXH Hạng 4 Nauy 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FF Lillehammer | 22 | 17 | 2 | 3 | 83 | 32 | 51 | 53 | B T B T T T |
| 2 | Elverum | 22 | 14 | 2 | 6 | 61 | 36 | 25 | 44 | T H B T B T |
| 3 | Rade | 21 | 12 | 3 | 6 | 70 | 40 | 30 | 39 | T B T T H B |
| 4 | Gjovik Lyn | 22 | 12 | 2 | 8 | 36 | 20 | 16 | 38 | T B T B B T |
| 5 | Drobak-Frogn IL | 22 | 10 | 5 | 7 | 50 | 31 | 19 | 35 | B T H T T T |
| 6 | Orn-Horten | 22 | 10 | 5 | 7 | 44 | 35 | 9 | 35 | T B H B T T |
| 7 | Sandefjord B | 22 | 10 | 3 | 9 | 54 | 46 | 8 | 33 | B T H T T H |
| 8 | Oppsal | 22 | 10 | 3 | 9 | 39 | 35 | 4 | 33 | B B T T T B |
| 9 | Raelingen | 22 | 9 | 4 | 9 | 39 | 54 | -15 | 31 | T B H B T B |
| 10 | FC Lyn Oslo B | 21 | 9 | 3 | 9 | 47 | 47 | 0 | 30 | B T B B H B |
| 11 | Sparta Sarpsborg B | 22 | 8 | 4 | 10 | 50 | 53 | -3 | 28 | T T T H T B |
| 12 | Fram Larvik | 22 | 6 | 5 | 11 | 39 | 49 | -10 | 23 | T T B H B H |
| 13 | Brumunddal | 22 | 3 | 3 | 16 | 25 | 88 | -63 | 12 | B H T B B B |
| 14 | Bjorkelangen | 22 | 1 | 0 | 21 | 16 | 87 | -71 | 3 | B B B B B B |

