Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Charlton Nữ vs Manchester City Nữ, 19h30 ngày 26/9
Kết quả Charlton Nữ vs Manchester City Nữ
Đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ
Phong độ Charlton Nữ gần đây
Phong độ Manchester City Nữ gần đây
Siêu cúp FA nữ Anh 2026-2027: Charlton Nữ vs Manchester City Nữ
-
Giải đấu: Siêu cúp FA nữ AnhMùa giải (mùa bóng): 2026-2027Thời gian: 26/9/2026 19:30Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ trước đây
-
02/12/2012Manchester City (W)1 - 2Charlton (W)1 - 1W
-
26/08/2012Charlton (W)4 - 4Manchester City (W)1 - 0D
Thống kê thành tích đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ
- Thống kê lịch sử đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Cúp FA nữ Anh quốc | 2 | 1 | 1 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Charlton Nữ vs Manchester City Nữ: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Charlton Nữ (sân nhà) | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Charlton Nữ (sân khách) | 1 | 1 | 0 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Charlton Nữ thắng
Bại: là số trận Charlton Nữ thua
Thắng: là số trận Charlton Nữ thắng
Bại: là số trận Charlton Nữ thua
BXH Vòng Bảng Siêu cúp FA nữ Anh mùa 2026-2027: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Charlton Nữ và Manchester City Nữ trên Bảng xếp hạng của Siêu cúp FA nữ Anh mùa giải 2026-2027: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Siêu cúp FA nữ Anh 2026-2027:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City (W) | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 4 | 7 | 9 | T T T |
| 2 | Tottenham Hotspur (W) | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 2 | 9 | 7 | T H T |
| 3 | Chelsea FC (W) | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 1 | 7 | 7 | H T T |
| 4 | London City Lionesses (W) | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 | 6 | T B T |
| 5 | Everton FC (W) | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 | B T T |
| 6 | Arsenal (W) | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 | T H H |
| 7 | Liverpool (W) | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 5 | 2 | 4 | T H B |
| 8 | CrystalPalace (W) | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | -6 | 4 | T H B |
| 9 | West Ham United (W) | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | -2 | 3 | B T B |
| 10 | Brighton H.A. (W) | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | -1 | 2 | B H H |
| 11 | Aston Villa (W) | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | -3 | 2 | H B H |
| 12 | Birmingham (W) | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 7 | -4 | 1 | B H B |
| 13 | Manchester United (W) | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | -6 | 1 | B B H |
| 14 | Charlton (W) | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | -8 | 0 | B B B |
Cập nhật:
- Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
- Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
- Bảng xếp hạng Hạng 2 Anh
- Bảng xếp hạng VĐQG Anh (Phía Nam)
- Bảng xếp hạng cúp u21 liên đoàn anh
- Bảng xếp hạng FA Cúp Anh nữ
- Bảng xếp hạng Siêu cúp FA nữ Anh
- Bảng xếp hạng Miền bắc nữ nước anh
- Bảng xếp hạng England U21 Professional Development League 2
- Bảng xếp hạng Hạng 5 Anh
- Bảng xếp hạng VĐQG Anh-Nam Anh
- Bảng xếp hạng Cúp FA nữ Anh quốc
- Bảng xếp hạng England Johnstone
- Bảng xếp hạng Ryman League
- Bảng xếp hạng VĐQG Anh-Bắc Anh
- Bảng xếp hạng Miền nam nữ nước anh
- Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
- Bảng xếp hạng England Nacional League Cup
- Bảng xếp hạng England U21 Premier League
- Bảng xếp hạng hạng 5 phía Nam Anh
- Bảng xếp hạng hạng 5 Bắc Anh
